Land Clearing Fact Sheets

This page has Land Clearing Fact Sheets, put together by the Department of Land Resource Management.

They are available in English, Vietnamese and Khmer.

Land Clearing

Read the general land clearing fact sheet - English, Vietnamese and Khmer (2.1 mb).

Sensitive Vegetation

English Thực vật Nhạy cảm ở Bắc Úc រុក្ខជាតិដែលងាយរងគ្រោដែនដីខាងជើង
Mangrove Forest (542.5 kb)  Rừng đước/ Rừng ngập mặn (452.0 kb) ព្រៃដើមកោងកាង (436.7 kb)
Monsoon Rainforest (807.0 kb)  Rừng Nhiệt đới (853.4 kb) ព្រៃរងទឹកភ្លៀងមូសុង (759.9 kb)
Riparian Vegetation (835.4 kb)  Thực vật mọc ven sông suối (809.8 kb) រុក្ខជាតិដុះនៅមាត់ទន្លេឬអូរ (859.5 kb)
Sandsheet Heath (2.3 mb) Cây cỏ dại trên đất cứng ngập nước (2.2 mb) សហគមន៍រុក្ខជាតិលើកំរាលខ្សាច់ (2.2 mb)
Old Growth Forest (378.8 kb) Rừng Già (372.4 kb) ព្រៃស្តុក (341.8 kb)

Vegetation Management

English Quản lý Thảo mộc ở Bắc Úc ការគ្រប់គ្រងរុក្ាតិនៅដែនដីខាងជើងិន
Regrowth Management (1.2 mb)Quản lý thực vật tái sinh (1.0 mb)  ការគ្រប់គ្រងការដុះឡើងវិញ (1.1 mb)
Selective Clearing (299.2 kb) Khai hoang chọn lọc (394.3 kb)  ការកាប់ឆ្កាដោយអន្លើ) (346.0 kb)
What is Biodiversity (935.4 kb) Đa dạng Sinh học là? (993.1 kb)  តើបាយអរដាយវ័រសីធី ជាអ្វី? (778.1 kb)
Habitat Loss and Fragmentation (329.9 kb) Vấn đề Môi trường sống bị Mất và bị Phân mảnh (290.6 kb) ការបាត់បង់ និងការបែកខ្ញែកទីជំរក (302.2 kb)
Buffers and Corridors (1.5 mb)Các Vành đai, Vùng đệm Thảo mộc Bản địa (1.4 mb)  តំបន់ទ្រនាប់ និងរបៀងរុក្ខជាតិម្ចាស់ស្រុក (1.0 mb)

Last updated: 27 June 2017